cấu tạo

  1. đgt. (H. cấu: kết lại; tạo: làm thành) Kết hợp nhiều bộ phận để làm thành một đối tượng: Chi bộ những tế bào cấu tạo thành đảng (VNgGiáp).
cấu tạo
Chiếc xe đạp được cấu tạo từ nhiều bộ phận như khung, bánh xe và yên.